Biểu phí thẻ ngân hàng Agribank và phí SMS, chuyển tiền Agribank 2022

Agribank luôn là sự lựa chọn hàng đầu của đa số khách hàng hiện nay bởi sự uy tín và chất lượng dịch vụ. Mỗi sản phẩm của đơn vị đều nhận được sự quan tâm rất lớn từ mọi người. Chính vì vậy, thông tin về các loại phí của Agribank luôn được cập nhật để khách hàng có thể theo dõi và sử dụng.

Hiểu được nhu cầu này, nganhangonline sẽ cung cấp biểu phí thẻ ngân hàng Agribank và các loại phí SMS, chuyển tiền Agribank. Cùng theo dõi bài viết dưới đây để có sự trải nghiệm dịch vụ của Agribank tốt nhất.

Biểu phí Agribank cập nhật mới nhất 2022

Với mỗi dịch vụ ngân hàng, Agribank sẽ có quy định về mức phí cụ thể để mọi người tham khảo.

Phí chuyển tiền Agribank tại chi nhánh/ PGD

Phí chuyển tiền Agribank trực tiếp tại quầy, qua e-mobile banking, sms

Phí chuyển tiền Agribank tại quầy sẽ có hai trường hợp là khách hàng chưa có tài khoản Agribank và khách hàng đã có tài khoản Agribank, cụ thể:

Đối với khách hàng có tài khoản Agribank

Các loại phí dịch vụ Mức phí/ giao dịch Tối thiểu Tối đa
Chuyển tiền đi
Chuyển đi khác hệ thống, cùng tỉnh/TP số tiền < 500 triệu đồng 0,01% – 0,03% 15.000 VNĐ
Riêng các chi nhánh thuộc quận nội thành TP HCM và TP Hà Nội 0,01% 15.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ
Chuyển đi khác hệ thống, cùng tỉnh/TP số tiền >= 500 triệu đồng 0,03% – 0,05% 15.000 VNĐ
Riêng các chi nhánh thuộc quận nội thành TP HCM và TP Hà Nội 0,03% 15.000 VNĐ 1.000.000 VNĐ
Chuyển ngoại tệ khác tỉnh/ TP 0,05% 5 USD 50 USD
Chuyển ngoại tệ cùng tỉnh/ TP 0,03% 2 USD 30 USD
Chuyển tiền đi khác hệ thống, khác tỉnh/ TP 0,05% – 0,08% 20.000 VNĐ 3.000.000 VNĐ
Chuyển tiền đến
Nhận tiền được chuyển đến TK từ ngân hàng trong nước Miễn phí

Đối với khách hàng chưa có tài khoản Agribank

Các loại phí dịch vụ Mức phí/ giao dịch Tối thiểu Tối đa
Chuyển tiền đi
Nộp tiền mặt, sau đó chuyển tiền đi khác hệ thống, cùng tỉnh/ TP số tiền < 500 triệu đồng 0,03% – 0,05% 20.000 VNĐ
Riêng với các chi nhánh thuộc quận nôi thành TP HCM, TP Hà Nội 0,03% 20.000 VNĐ
Nộp tiền mặt, sau đó chuyển tiền đi khác hệ thống, cùng tỉnh/ TP số tiền >= 500 triệu đồng 0,05% – 0,07% 20.000 VNĐ
Riêng với các chi nhánh thuộc quận nôi thành TP HCM, TP Hà Nội 0,05% 20.000 VNĐ 2.500.000 VNĐ
Nộp tiền mặt, sau đó chuyển tiền đi khác hệ thống, khác tỉnh/ TP 0,07% – 0,1% 20.000 VNĐ
Riêng với các chi nhánh thuộc quận nôi thành TP HCM, TP Hà Nội 0,07% 20.000 VNĐ 4.000.000 VNĐ
Chuyển tiền đến
Khách hàng vãng lai nhận tiền mặt 0,01% – 0,05% 15.000 VNĐ

Phí SMS Banking Agribank

Các loại phí dịch vụ Mức phí/ giao dịch
Phí duy trì dịch vụ
Cá nhân 10.000 VNĐ/ tài khoản/ tháng
Tổ chức 50.000 VNĐ/ tài khoản/ tháng
Phí giao dịch
VNTopup, Apaybill Miễn phí
Atransfer Miễn phí
Phí tin nhắn (gửi đến đầu số 8049, 8149) Tính theo mức phí tin nhắn do nhà mạng thu
Phí thay đổi thông tin 10.000 VNĐ/ lần

Dịch vụ Internet Banking Agribank

Biểu phí thẻ ngân hàng Agribank và các loại phí SMS, chuyển tiền Agribank

Các loại phí dịch vụ Mức phí/ giao dịch
Phí đăng ký dịch vụ
Đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Banking Miễn phí
Phí đăng ký SMS OTP Miễn phí
Phí mua/ cấp lại thiết bị sinh mã OTP Theo giá mua từng loại thiết bị
Phí thay đổi phương thức xác thực 10.000 VNĐ/ lần
Phí huỷ dịch vụ 20.000 VNĐ/ lần
Phí duy trì dịch vụ
Đối với khách hàng cá nhân 50.000 VNĐ/ năm
Đối với khách hàng tổ chức 200.000 VNĐ/ năm
Phí giao dịch
Dịch vụ phi tài chính Miễn phí
Chuyển tiền trong hệ thống Agribank Miễn phí
Chuyển tiền đi khác hệ thống Agribank (KH cá nhân) Miễn phí
Chuyển tiền đi khác hệ thống Agribank (KH tổ chức)
  • 0,15%/ số tiền giao dịch
  • Tối thiểu 6.000 VNĐ
  • Tối đa 1.000.000 VNĐ
Thanh toán hoá đơn Theo thoả thuận từng đối tác
Phí tra soát giao dịch
Tra soát giao dịch trong hệ thống Agribank 10.000 VNĐ/ lần
Tra soát giao dịch ngoài hệ thống Agribank 20.000 VNĐ/ lần
Tra soát giao dịch liên quan đến sự cố bất khả kháng, lỗi đường truyền, mạng viễn thông Miễn phí

Dịch vụ Agribank E-Mobile Banking Agribank

Các loại phí dịch vụ Mức phí/ giao dịch
Phí duy trì dịch vụ
Đối với khách hàng cá nhân 10.000 VNĐ/ tài khoản/ tháng
Đối với khách hàng tổ chức 50.000 VNĐ/ tài khoản/ tháng
Phí nhận tin OTT thông báo biến động số dư
Đối với khách hàng cá nhân 8.000 VNĐ/ tháng/ khách hàng
Đối với khách hàng tổ chức 50.000 VNĐ/ tháng/ khách hàng
Phí giao dịch
Nạp tiền, thanh toán hoá đơn Miễn phí
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank Miễn phí
Chuyển khoản liên ngân hàng Miễn phí
Dịch vụ phi tài chính Miễn phí

Dịch vụ Bankplus Agribank

Các loại phí dịch vụ Mức phí/ giao dịch
Phí đăng ký và kích hoạt dịch vụ Miễn phí
Phí duy trì dịch vụ 10.000 VNĐ/ tháng
Phí giao dịch
Phí truy vấn số dư và lịch sử giao dịch Miễn phí
Phí thu cước trả sau, nạp tiền cho thuê bao trả trước Miễn phí
Chuyển khoản cùng hệ thống Agribank Miễn phí

Phí chuyển tiền Quốc tế Agribank

Phí chuyển tiền tại Agribank bằng ngoại tệ tại chi nhánh/ PGD Agribank

Các loại phí dịch vụ Mức phí/ giao dịch Tối thiểu Tối đa
Đối với khách hàng tổ chức
Phí trong nước do người chuyển chịu (SHA)/ người nhận chịu (BEN) 0,2% giá trị tiền chuyển 5 USD 300 USD
Phí trong và ngoài nước do người chuyển chịu 0,2% giá trị tiền chuyển + phí ngân hàng nước ngoài 5 USD 300 USD
Phí ngân hàng nước ngoài đối với lệnh thanh toán gửi đi các ngân hàng không có thoả thuận phí OUR với Agribank 15 USD
Phí ngân hàng nước ngoài đối với lệnh thanh toán gửi đi các ngân hàng có thoả thuận phí OUR với Agribank Thu theo thoả thuận Agribank với ngân hàng đại lý
Đối với khách hàng cá nhân
Phí trong nước do người chuyển chịu/ người nhận chịu 0,2% giá trị tiền chuyển 5 USD 200 USD
Phí trong và ngoài nước do người chuyển chịu 0,2% giá trị tiền chuyển + phí ngân hàng nước ngoài 5 USD 200 USD
Phí ngân hàng nước ngoài đối với lệnh thanh toán gửi đi các ngân hàng không có thoả thuận phí OUR với Agribank 15 USD
Phí ngân hàng nước ngoài đối với lệnh thanh toán gửi đi các ngân hàng có thoả thuận phí OUR với Agribank Thu theo thoả thuận Agribank với ngân hàng đại lý

Phí chuyển tiền qua Western Union

Số tiền chuyển Phí chuyển
0 – 1.000 USD 20 USD
1.001 – 2.000 USD 25 USD
2.001 – 3.000 USD 30 USD
3.001 – 5.000 USD 40 USD
5.001 – 10.000 USD 50 USD
>10.000 USD 100 USD

Phí duy trì tài khoản thẻ Agribank

Hiện tại, Agribank đang áp dụng các loại phí duy trì tài khoản khác nhau cho các loại thẻ ghi nợ nội địa, thẻ ghi nợ quốc tế, thẻ tín dụng, cụ thể:

Đối với thẻ ghi nợ nội địa Agribank

Loại thẻ Mức phí
Thẻ ghi nợ nội địa
Hạng chuẩn (Success) 12.000 VNĐ
Hạng vàng (Plus Success) 50.000 VNĐ
Thẻ liên kết thương hiệu (Co – brand Card)
Hạng chuẩn 15.000 VNĐ
Hạng vàng 50.000 VNĐ
Thẻ liên kết sinh viên/ thẻ lập nghiệp 10.000 VNĐ

Đối với thẻ ghi nợ quốc tế Agribank

Loại thẻ Mức phí
Thẻ chính
Hạng chuẩn 100.000 VNĐ
Hạng vàng 150.000 VNĐ
Thẻ phụ
Hạng chuẩn 50.000 VNĐ
Hạng vàng 75.000 VNĐ

Đối với thẻ tín dụng Agribank

Loại thẻ Mức phí
Thẻ chính
Hạng chuẩn 150.000 VNĐ
Hạng vàng 300.000 VNĐ
Hạng kim cương 500.000 VNĐ
Thẻ phụ
Hạng chuẩn 75.000 VNĐ
Hạng vàng 150.000 VNĐ
Hạng kim cương 250.000 VNĐ

 

*Lưu ý: Mức phí duy trì trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và sẽ có thể thay đổi theo chính sách của ngân hàng tại từng thời kỳ.
back to menu ↑

Những câu hỏi liên quan đến biểu phí ngân hàng Agribank

Đăng ký dịch vụ Internet Banking Agribank bằng những cách nào?

Để có thể đăng ký và sử dụng dịch vụ Internet Banking, khách hàng cần đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

Thứ nhất: Có tài khoản ngân hàng Agribank

Thứ hai: Sử dụng dịch vụ của các nhà mạng Vietel, Mobi, Vina,…

Đăng ký dịch vụ Internet Banking tại quầy giao dịch Agribank

Tìm đến chi nhánh/ PGD Agribank gần nhất để đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Banking là cách truyền thống vẫn được đa số người thực hiện.

*Lưu ý: Khi đi cần mang theo đầy đủ giấy tờ cần thiết như CMND/ CCCD/ Hộ chiếu và đến vào giờ hành chính để được nhân viên ngân hàng hỗ trợ tốt nhất.

Đăng ký dịch vụ Internet Banking tại cây ATM Agribank

Một cách đăng ký khác mà nhiều người đang áp dụng chính là di chuyển đến cây ATM Agribank để thực hiện giao dịch.

  • Bước 1: Mang thẻ Agribank đến cây ATM gần nhất
  • Bước 2: Cho thẻ vào khe đúng chiều
  • Bước 3: Nhập mã PIN và chọn ngôn ngữ (Tiếng Việt/ Tiếng Anh)
  • Bước 4: Tại màn hình chính, chọn “Đăng ký dịch vụ
  • Bước 5: Chọn mục “SMS Banking” rồi thực hiện theo hướng dẫn

Những lưu ý khi chuyển tiền ngân hàng Agribank

Để quá trình giao dịch được nhanh chóng, thuận lợi và chính xác nhất, khách hàng cần lưu ý những điểm sau:

  • Nên kiểm tra tất cả các thông tin chuyển khoản: ngân hàng, số tài khoản, tên người thụ hưởng và số tiền cần chuyển. Như vậy sẽ đảm bảo được độ chính xác của giao dịch. Nếu sai sót bất kỳ thông tin nào thì giao dịch có thể không thành công.
  • Với các giao dịch muốn thực hiện tại ngân hàng, mọi người bắt buộc phải mang theo CMND/ CCCD/ Hộ chiếu để nhân viên xác thực danh tính.
  • Nếu chuyển/ rút tiền tại cây ATM thì nên đến những nơi đông đúc, nhiều người qua lại như siêu thị, trung tâm mua sắm hoặc nơi có bảo vệ càng tốt.
  • Cập nhật mức phí khi chuyển khoản để không thắc mắc về số tiền bị trừ.

Chuyển tiền từ Agribank sang ngân hàng khác mất bao lâu sẽ nhận được tiền?

Với các giao dịch chuyển tiền, mọi người nên thực hiện trong giờ hành chính, vì nếu sau thời gian này thì lệnh sẽ được đẩy ra ngày hôm sau.

Tuỳ vào số lượng giao dịch hàng ngày cũng như thời điểm chuyển mà thời gian nhận được tiền sẽ nhanh hoặc chậm. Đặc biệt, vào những ngày Lễ, Tết, thứ Bảy, Chủ Nhật thì giao dịch cũng sẽ xử lý lâu hơn.

Thông thường nếu chuyển cùng ngân hàng sẽ mất từ 1 – 2 phút hoặc tối đa là 1 tiếng. Chuyển liên ngân hàng sẽ lâu hơn, có thể 30 phút – 1 tiếng và tối đa là 3 ngày. Nếu sau thời gian này bên thụ hưởng vẫn chưa nhận được tiền, mọi người

Trên đây là các loại phí của Agribank được cập nhật mới nhất. Mọi người có thể tham khảo để sử dụng dịch vụ của ngân hàng được thuận tiện hơn. Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào hãy nhanh chóng liên hệ đến hotline Agribank 1900 55 88 18 để được giải đáp.

Đề Xuất dành cho bạn  

Tags:

We will be happy to hear your thoughts

Bình luận:

Ngân hàng Online
Logo
Enable registration in settings - general