Biểu phí thẻ Vietcombank và phí thường niên duy trì thẻ Vietcombank 2022

Vietcombank được biết đến là ngân hàng “quốc dân” chiếm số lượng người dùng đăng ký mở tài khoản nhiều nhất hiện nay. Chính vì vậy, biểu phí sử dụng dịch vụ của Vietcombank là vấn đề rất được quan tâm.

Hiểu điều này, nganhangonline.org sẽ cung cấp biểu phí thẻ Vietcombank và phí thường niên duy trì thẻ Vietcombank hàng tháng ở bài viết dưới đây. Cùng theo dõi và cập nhật thông tin chính xác nhất nhé!

Biểu phí thẻ Vietcombank mới nhất 2022

Thẻ Vietcombank đã trở nên quá quen thuộc với mọi người. Hàng tháng/ quý/ năm, Vietcombank sẽ thu những khoản phí bắt buộc để duy trì thẻ và các dịch vụ bạn đã đăng ký sử dụng.

Vậy các khoản phí này hiện tại đang quy định mức bao nhiêu? Cùng tham khảo biểu phí mới nhất 2022 dưới đây để nắm chính xác nhất.

Biểu phí thẻ Vietcombank connect24 (Thẻ ghi nợ nội địa)

Biểu phí thẻ Vietcombank connect24

Dịch vụ ngân hàng Mức phí
Phí phát hành thẻ (Thẻ chính/ Thẻ phụ) 50.000 VNĐ/ thẻ
Phí cấp lại mã PIN 10.000 VNĐ/ lần
Phí phát hành lại/ thay thế thẻ 50.000 VNĐ/ lần
Phí dịch vụ phát hành nhanh (Chưa bao gồm các khoản phí phát hành/ phát hành lại và chỉ áp dụng cho TP HCM và HN) 50.000 VNĐ/ thẻ
Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ
Giao dịch dưới 10.000.000 VNĐ 7.700 VNĐ/ giao dịch
Giao dịch từ 10.000.000 VNĐ trở lên
  • 0,022% giá trị giao dịch
  • Tối thiểu 11.000 VNĐ
Phí giao dịch tại cây ATM trong hệ thống Vietcombank
Rút tiền mặt 1.100 VNĐ/ giao dịch
Chuyển khoản 3.300 VNĐ/ giao dịch
Phí giao dịch tại cây ATM ngoài hệ thống Vietcombank
Rút tiền mặt 3.300 VNĐ/ giao dịch
Vấn tin tài khoản 550 VNĐ/ giao dịch
In sao kê/ In chứng từ vấn tin tài khoản 550 VNĐ/ giao dịch
Chuyển khoản 5.500 VNĐ/ giao dịch
Phí cung cấp bản sao hoá đơn giao dịch
Tại ĐVCNT của Vietcombank 10.000 VNĐ/ hoá đơn
Tại ĐVCNT không thuộc Vietcombank 50.000 VNĐ/ hoá đơn

Biểu phí thẻ ghi nợ Vietcombank (Thẻ ghi nợ Quốc tế)

Dịch vụ ngân hàng Mức phí
Phí phát hành thẻ
Thẻ Vietcombank MasterCard/ Thẻ Vietcombank Connect 24 Visa/ Thẻ Vietcombank UnionPay 50.000 VNĐ/ thẻ
(Áp dụng cả thẻ chính/ thẻ phụ)
Thẻ Vietcombank Cashback Plus American Express Miễn phí
(Áp dụng cả thẻ chính/ thẻ phụ)
Thẻ Vietcombank Visa Platinum Miễn phí
(Áp dụng cả thẻ chính/ thẻ phụ)
Phí duy trì tài khoản thẻ
Thẻ Vietcombank Visa Platinum
  • 30.000 VNĐ/ thẻ chính/ tháng
  • Thẻ phụ miễn phí
Các thẻ ghi nợ QT khác (MasterCard/ UnionPay/ Cashback Plus American Express/ Connect 24 Visa) 5.000 VNĐ/ thẻ/ tháng
Phí dịch vụ phát hành nhanh chỉ áp dụng tại TP HCM và HN 50.000 VNĐ/ thẻ
Phí gia hạn thẻ/ phát hành lại thẻ
Thẻ Vietcombank Visa Platinum Miễn phí
Các thẻ ghi nợ QT khác (MasterCard/ UnionPay/ Cashback Plus American Express/ Connect 24 Visa) 50.000 VNĐ/ thẻ
Phí cấp lại mã PIN
Thẻ Vietcombank Visa Platinum Miễn phí
Các thẻ ghi nợ QT khác (MasterCard/ UnionPay/ Cashback Plus American Express/ Connect 24 Visa) 10.000 VNĐ/ lần/ thẻ
Phí thông báo thẻ bị mất cắp, thất lạc
Thẻ Vietcombank Visa Platinum Miễn phí
Thẻ Vietcombank MasterCard/ UnionPay/ Connect 24 Visa 200.000 VNĐ/ thẻ/ lần
Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ
Giao dịch dưới 10.000.000 VNĐ 7.700 VNĐ/ giao dịch
Giao dịch từ 10.000.000 VNĐ trở lên
  • 0,022 giá trị giao dịch
  • Tối thiểu 11.000 VNĐ
Phí giao dịch tại cây ATM trong hệ thống Vietcombank
Thẻ Vietcombank Visa Platinum Rút tiền mặt: Miễn phí
Chuyển khoản: 3.300 VNĐ/ giao dịch
Các thẻ ghi nợ QT khác (MasterCard/ UnionPay/ Cashback Plus American Express/ Connect 24 Visa) Rút tiền mặt: Miễn phí
Chuyển khoản: 3.300 VNĐ/ giao dịch
Phí giao dịch tại cây ATM ngoài hệ thống Vietcombank
Rút tiền mặt trong lãnh thổ Việt Nam 10.000 VNĐ/ giao dịch
Rút tiền mặt ngoài lãnh thổ Việt Nam 4% doanh số rút tiền mặt
Vấn tin tài khoản
  • 10.000 VNĐ/ giao dịch
  • (Chỉ áp dụng cho thẻ UnionPay)
Phí chuyển đổi ngoại tệ

(Thẻ Vietcombank MasterCard/ Thẻ Vietcombank Connect 24 Visa/ Thẻ Vietcombank UnionPay/ Thẻ Vietcombank Cashback Plus American Express/ Thẻ Vietcombank Visa Platinum)

2,5% giá trị giao dịch
Phí bồi hoàn
Thẻ Vietcombank Visa Platinum Miễn phí
Các thẻ ghi nợ QT khác (MasterCard/ UnionPay/ Cashback Plus American Express/ Connect 24 Visa) 80.000 VNĐ/ giao dịch
Phí cung cấp bản sao hoá đơn giao dịch
Thẻ Vietcombank Visa Platinum Tại ĐVCNT của VCB: Miễn phí
Tại ĐVCNT không thuộc VCB: Miễn phí
Các thẻ ghi nợ QT khác (MasterCard/ UnionPay/ Cashback Plus American Express/ Connect 24 Visa) Tại ĐVCNT của VCB: 20.000 VNĐ/ hoá đơn
Tại ĐVCNT không thuộc VCB: 80.000 VNĐ/ hoá đơn
Phí rút tiền mặt tại quầy ngoài hệ thống Vietcombank 4% doanh số rút tiền mặt

Biểu phí thẻ tín dụng Vietcombank

Bạn đang tìm kiếm những thông tin liên quan đến:

  • Biểu phí thẻ Amex Vietcombank
  • Biểu phí thẻ Visa debit Vietcombank
  • Biểu phí thẻ tín dụng Visa Vietcombank
  • Biểu phí thẻ thanh toán quốc tế Vietcombank
  • Phí thường niên thẻ Visa Platinum Vietcombank
  • Phí thường niên thẻ Vietcombank

Hãy theo dõi bảng biểu phí được tổng hợp cụ thể dưới đây để đăng ký mở thẻ và giao dịch được thuận tiện hơn.

Dịch vụ ngân hàng Mức phí
Phí thường niên thẻ Vietcombank Visa, MasterCard, JCB, UnionPay
Hạng Vàng Thẻ chính 200.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Thẻ phụ 100.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Hạng Chuẩn Thẻ chính 100.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Thẻ phụ 50.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Phí thường niên thẻ Vietcombank Vietnam Airlines Airlines Platinum American Express (Amex Platinum)
Thẻ chính (không mua thẻ GFC) 800.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Thẻ phụ (không mua thẻ GFC) 500.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Thẻ chính (mua thẻ GFC) 1.300.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Thẻ phụ (mua thẻ GFC) 1.000.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Phí thường niên thẻ Vietcombank Visa Platinum (Visa Platinum)
Thẻ chính 800.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Thẻ phụ 500.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Phí thường niên thẻ Vietcombank American Express
Hạng Vàng Thẻ chính 400.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Thẻ phụ 200.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Hạng Xanh Thẻ chính 200.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Thẻ phụ 100.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Phí thường niên thẻ Vietcombank Vietnam Airlines American Express (không có thẻ phụ)
Hạng Vàng 400.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Hạng Xanh 200.000 VNĐ/ thẻ/ năm
Phí dịch vụ phát hành nhanh chỉ áp dụng cho địa bàn TP HCM và HN 50.000 VNĐ/ thẻ
Phí thay thế thẻ American Express khẩn cấp (chưa bao gồm phí gửi thẻ) 100.000 VNĐ/ thẻ
Phí ứng tiền mặt khẩn cấp thẻ American Express ở nước ngoài (chưa bao gồm phí rút tiền) Tương đương 8 USD/ giao dịch
Phí cấp lại thẻ/ thay thế/ đổi lại thẻ (theo yêu cầu chủ thẻ)
Thẻ Visa Platinum, Amex Platinum Miễn phí
Các thẻ khác 50.000 VNĐ/ thẻ/ lần
Phí cấp lại mã PIN 30.000 VNĐ/ thẻ/ lần
Phí đổi hạn mức tín dụng
Thẻ Visa Platinum. Amex Platinum Miễn phí
Các thẻ khác 50.000 VNĐ/ lần
Phí thay đổi hình thức bảo đảm 50.000 VNĐ/ lần
Phí xác nhận hạn mức tín dụng
Thẻ Visa Platinum, Amex Platinum Miễn phí
Các thẻ khác 50.000 VNĐ/ lần
Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc 200.000 VNĐ/ lần/ thẻ
Phí rút tiền mặt 4% số tiền giao dịch

Tối thiểu 50.000 VNĐ)

Phí chuyển đổi ngoại tệ các thẻ mang thương hiệu American Express/ Thẻ mang thương hiệu Visa/ Thẻ MasterCard/ Thẻ JCB/ Thẻ UnionPay 2,5% số tiền giao dịch
Phí vượt hạn mức tín dụng
Từ 01 – 05 ngày 8%/ năm/ số tiền vượt hạn mức
Từ 06 – 15 ngày 10%/ năm/ số tiền vượt hạn mức
Từ 16 ngày trở lên 15%/ năm/ số tiền vượt hạn mức
Phí đòi bồi hoàn 80.000 VNĐ/ giao dịch
Phí cung cấp bản sao hoá đơn giao dịch
Tại ĐVCNT của VCB 20.000 VNĐ/ hoá đơn
Tại ĐVCNT không thuộc VCB 80.000 VNĐ/ hoá đơn
Phí chấm dứt sử dụng thẻ 50.000 VNĐ/ thẻ

Biểu phí thẻ tín dụng doanh nghiệp Vietcombank

Dịch vụ ngân hàng Mức phí
Mở tài khoản Miễn phí
Phí quản lý tài khoản
Tài khoản thường 20.000 VNĐ/ tháng/ TK
(1 USD/ tháng/ TK)
Tài khoản có yêu cầu quản lý đặc biệt Tài khoản đồng chủ sở hữu: Theo thoả thuận, tối thiểu 20.000 VNĐ/ tháng/ TK
Tài khoản có yêu cầu quản lý đặc biệt khác (theo hạn mức, theo nhóm,…): Theo thoả thuận, tối thiểu 50.000 VNĐ/ tháng/ TK
Đóng tài khoản (theo yêu cầu của khách hàng)
Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 100.000 VNĐ/ TK/ lần

(5 USD/ TK/ lần)

Trên 12 tháng kể từ ngày mở 50.000 VNĐ/ TK/ lần

(3 USD/ TK/ lần)

Phong toả/ tạm khoá tài khoản (một phần/ toàn bộ số dư trên TK)
Theo yêu cầu của VCB hoặc quy định pháp luật Miễn phí
Theo yêu cầu của khách hàng 50.000 VNĐ/ lần/ TK

(3 USD/ lần/ TK)

Sao kê tài khoản (bao gồm cả tài khoản tiền vay)
In sao kê định kỳ một lần một tháng Miễn phí
In sao kê định kỳ nhiều hơn một lần một tháng 5.000 VNĐ/ trang hoặc theo thoả thuận, tối thiểu 20.000 VNĐ/ lần
In sao kê đột xuất theo yêu cầu của khách hàng 5.000 VNĐ/ trang hoặc theo thoả thuận, tối thiểu 30.000 VNĐ/ lần
Xác nhận số dư, tài khoản
Xác nhân số dư/ tài khoản bằng văn bản theo yêu cầu của khách hàng hoặc trả lời thư kiểm toán theo mẫu của VCB 50.000 VNĐ/ lần
Xác nhận số dư/ tài khoản bằng văn bản theo yêu cầu của khách hàng hoặc trả lời thư kiểm toán theo mẫu của khách hàng 50.000 VNĐ/ bản (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh)

100.000 VNĐ/ bản (song ngữ Tiếng Việt và Tiếng Anh)

Xác nhận ký quỹ đảm bảo bằng tài khoản không kỳ hạn tại VCB 400.000 VNĐ/ lần

(20 USD/ lần)

Xác nhận ký quỹ đảm bảo bằng tài khoản có kỳ hạn tại VCB 600.000 VNĐ/ lần

(30 USD/ lần)

In bổ sung từ bản thứ 2 20.000 VNĐ/ lần
back to menu ↑

Những câu hỏi thường gặp liên quan đến biểu phí thẻ Vietcombank

Phí làm thẻ Vietcombank bao nhiêu?

Theo quy định của ngân hàng Vietcombank, mỗi loại thẻ được phát hành sẽ có một mức phí nhất định. Với sinh viên thì phí làm thẻ là 30.000 VNĐ/ thẻ, còn các khách hàng khác thì mức phí 50.000 VNĐ/ thẻ. Ngoài ra, một số thẻ được miễn phí phát hành như thẻ Vietcombank Cashback Plus American Express, thẻ Vietcombank Visa Platinum.

Biểu phí quẹt thẻ POS Vietcombank quy định như thế nào?

Đối với chủ thẻ

Nhiều khách hàng nghĩ rằng việc sử dụng thẻ ATM Vietcombank quẹt tại máy POS khi thanh toán sẽ mất phí, tuy nhiên hoàn toàn không phải như vậy. Khách hàng khi quẹt thẻ sẽ không chịu bất kỳ khoản tiền nào, người chịu phí sẽ là chủ sử dụng máy POS.

Đối với đơn vị sử dụng máy POS

Mức phí giao dịch sẽ bị trừ dao động từ 1% – 2,5%. Đây là mức quy định chung dành cho những đơn vị sử dụng máy POS. Do đó, khi mua sắm mọi người cần chú ý khoản tiền này để không bị thiệt thòi về quyền lợi. Bởi có không ít đơn vị sẽ đẩy mức phí này sang cho khách hàng chịu.

Phân loại biểu phí thẻ ATM Vietcombank

Biểu phí dịch vụ thẻ của Vietcombank sẽ bao gồm các loại phí sau:

Loại phí Đặc điểm
Phí phát hành thẻ Chỉ đóng một lần vào thời điểm đăng ký phát hành thẻ
Phí quản lý tài khoản Là loại phí đóng cho VCB để duy trì tài khoản trong hệ thống ngân hàng
Phí giao dịch Được tính khi phát sinh các giao dịch tại những điểm giao dịch chấp nhận thẻ
Phí chuyển đổi ngoại tệ Chỉ áp dụng khi có phát sinh các giao dịch đổi ngoại tệ
Phí thay đổi hạn mức tín dụng Chỉ được áp dụng cho thẻ tín dụng VCB

Những lợi ích khi sử dụng thẻ ATM ngân hàng Vietcombank

Sau khi đăng ký sử dụng thẻ ATM Vietcombank, mọi người sẽ nhận được rất nhiều lợi ích tuyệt vời như:

Thứ nhất: Được sử dụng thẻ ATM Vietcombank để thanh toán trực tiếp tại các nơi có máy POS, qua Internet Banking.

Thứ hai: Kiểm tra số dư, sao kê tài khoản bất kỳ lúc nào.

Thứ ba: Được rút tiền mặt tại hệ thống cây ATM trong và ngoài nước với hai loại tiền tệ chính là VND và USD.

Thứ tư: Thanh toán trực tuyến nhanh chóng hoá đơn điện, nước, nạp card điện thoại, phí bảo hiểm mà không cần di chuyển đến điểm giao dịch.

Với thông tin về biểu phí thẻ Vietcombank và phí thường niên duy trì thẻ Vietcombank hàng tháng trên. Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào, bạn có thể gửi lại lời nhắn bên dưới để được giải đáp kịp thời.

Đề Xuất dành cho bạn  

Tags:

We will be happy to hear your thoughts

Bình luận:

Ngân hàng Online
Logo
Enable registration in settings - general