ADVERTISEMENT

Biểu phí VPBank 2023: Phí thẻ, phí duy trì, chuyển khoản, phí dịch vụ VPBank

Biểu phí của mỗi Ngân hàng sẽ có sự khác nhau và được cập nhật liên tục cho khách hàng. Với các khách thường xuyên có giao dịch phát sinh thì cần theo dõi và cập nhật để phục vụ cho nhu cầu của mình.

Thông tin về biểu phí VPBank: Các loại phí duy trì, thường niên, chuyển tiền, rút tiền, phí dịch vụ VPBank sẽ được nganhangonline liệt kê đầy đủ. Bài viết dưới đây đảm bảo sẽ mang đến những nguồn tin hữu ích nhất.

Tổng quan về Ngân hàng VPBank

VPBank là tên viết tắt của Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng. Đơn vị này được thành lập và chính thức hoạt động trên thị trường tài chính vào ngày 12/08/1993.

Sau hơn 28 năm thì VPBank đã vươn mình và khẳng định được uy tín và chất lượng tại Việt Nam. Ngân hàng này đã phủ sóng trên toàn quốc với hơn 227 địa điểm giao dịch. Hơn 27.000 nhân viên đang hoạt động trong hệ thống VPBank.

Những thành tựu mà VPBank đã đạt được trong thời gian qua:

+ Năm 2017, VPBank chạm đích thành công và hoàn thành kế hoạch 5 năm (2012-2017) một cách xuất sắc.

+ Cũng trong 2017, vinh dự nằm trong tip 3 Ngân hàng TMCP được Vietnam Report vinh danh.

+ Năm 2018, nhận 12 giải về các dịch vụ, thương hiệu, sản phẩm uy tín và chất lượng.

+ Năm 2019, Tạp chí The Asian Banker trao tặng cho VPBank danh hiệu Ngân hàng tốt nhất dành cho SME.

+ Top 10 Ngân hàng thương mại Cổ phần tư nhân uy tín tại Việt Nam năm 2019.

+ Năm 2020, là Ngân hàng tư nhân đầu tiên ở Việt Nam lọt vào top 300 thương hiệu Ngân hàng giá trị toàn cầu do Brand Finance xếp hạng.

+ Mục tiêu 2023, Ngân hàng VPBank sẽ đặt chân vào trong top 3 Ngân hàng có giá trị nhất tại Việt Nam.

back to menu ↑

Biểu phí thẻ ATM VPBank cập nhật mới nhất 2023

Khi khách hàng sử dụng các dịch vụ của Ngân hàng VPBank sẽ quy định các biểu phí khác nhau. Tuỳ theo từng loại thẻ và từng loại giao dịch mà có sự quy định riêng biết về mức phí.

Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa VPBank

Loại phí Thẻ ghi nợ nội địa Thẻ ghi nợ nội địa VP Super
Phí phát hành thường Không thu phí Không thu phí
Phí phát hành nhanh 100.000 VNĐ 100.000 VNĐ
Phí thường niên Không thu phí Không thu phí
Phí vấn tin trong hệ thống Không thu phí Không thu phí
Phí vấn tin ngoài hệ thống 500 VNĐ/ 1 lần Không thu phí
Phí chuyển khoản tại ATM VPBank Không thu phí Không thu phí
Phí chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM 7.000 VNĐ/ 1 giao dịch Không thu phí
Rút tiền tại ATM ngoài hệ thống VPBank 3.000 VNĐ/ 1 giao dịch Không thu phí
Phí cấp lại mã PIN 20.000 VNĐ/ 1 lần 20.000 VNĐ/ 1 lần
Phí dịch vụ 30.000 VNĐ/ 1 lần 30.000 VNĐ/ 1 lần

Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế VPBank

Loại phí MC2 Debit/Lady Debit Platium Debit Card Platium Gold Debit
Phí phát hành thường Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Phí phát hành nhanh 300.000 VNĐ 300.000 VNĐ Miễn phí
Phí phát hành lại Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Phí thường niên thẻ chính + MC2: 49.000 VNĐ

+ Lady: 99.000 VNĐ

199.000 VNĐ Miễn phí
Phí thường niên thẻ phụ 49.000 VNĐ 99.000 VNĐ Miễn phí
Phí vấn tin 7.000 VNĐ 7.000 VNĐ Miễn phí
Phí thông báo mất cắp, lạc thẻ 200.000 VNĐ 200.000 VNĐ Miễn phí
Phí cấp lại mã PIN 30.000 VNĐ/ 1 lần 30.000 VNĐ/ 1 lần Miễn phí
Phí rút tiền mặt trong hệ thống VPBank Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Phí rút tiền mặt ngoài hệ thống VPBank 0,2%/ 1 lần 0,2%/ 1 lần Miễn phí
Phí các dịch vụ khác 50.000 VNĐ 50.000 VNĐ Miễn phí

Như vậy, qua biểu phí trên đã giúp khách hàng không còn thắc mắc làm thẻ ngân hàng VPBank bao nhiêu tiền. Tuỳ vào từng loại thẻ sẽ có mức phí tương ứng. Hãy cập nhật thông tin chính xác nhất để thuận tiện cho quá trình đăng ký và làm thẻ của mình nhé!

back to menu ↑

Phí duy trì tài khoản VPBank quy định như thế nào?

Phí duy trì tài khoản VPBank là lại phí áp dụng cho các loại thẻ thanh toán của VPBank. Phí này nhằm duy trì hoạt động của thẻ để thanh toán nội địa, quốc tế khi có nhu cầu. Dưới đây sẽ là biểu phí duy trì thẻ của Ngân hàng VPBank được cập nhật mới nhất

Phí duy trì tài khoản VPBank

STT Khoản mục phí Mức phí cần thu
1 Tài khoản thanh toán thường với số dư bình quân của TKTT < 2 triệu VNĐ 10.000 VNĐ/ 1 tháng
2 Tài khoản thanh toán thường với số dư bình quân của TKTT >= 2 triệu VNĐ Miễn phí
3 Tài khoản thanh toán VPSuper có số dư bình quân của TKTT < 10 triệu VNĐ 100.000 VNĐ/ 1 tháng
4 Tài khoản thanh toán VPSuper có số dư bình quân của TKTT từ 10 triệu – 20 triệu VNĐ 30.000 VNĐ/ 1 tháng
5 Tài khoản thanh toán VPSuper có số dư bình quân của TKTT > 20 triệu VNĐ Miễn phí
6 Phí quản lý tài khoản số đẹp với số dư TK < 10 triệu VNĐ 50.000 VNĐ/ 1 tháng
7 Phí quản lý tài khoản số đẹp với số dư TK > 10 triệu VNĐ Miễn phí

back to menu ↑

Biểu phí dịch vụ Internet Banking Ngân hàng VPBank

Internet Banking là dịch vụ không thể thiếu của khách hàng dù là cá nhân hay doanh nghiệp. Cùng theo dõi biểu phí sử dụng dịch vụ được thống kê dưới đây.

Đối với khách hàng là cá nhân

Loại phí Mức phí cần thu
Phí đăng ký dịch vụ Miễn phí
Phí sửa đổi thông tin dịch vụ + Thực hiện trên web: miễn phí

+ Tại quầy giao dịch: 20.000 VNĐ/ 1 lần

Phí chấm dứt sử dụng dịch vụ 50.000 VNĐ
Phí tra soát tại quầy + Cùng hệ thống: 10.000 VNĐ

+ Liên Ngân hàng: 15.000 VNĐ

Phí sử dụng dịch vụ Miễn phí
Phí chuyển khoản Miễn phí

Đối với khách hàng là doanh nghiệp

Loại phí Mức phí
Phí đăng ký dịch vụ + Gói thanh toán: 300.000 VNĐ

+ Gói truy vấn: 100.000 VNĐ

Phí sửa đổi thông tin dịch vụ 10.000 VNĐ/ 1 lần
Phí chấm dứt dịch vụ 50.000 VNĐ
Phí tra soát + Tra soát VNĐ trong nước: 15.000 VNĐ

+ Chuyển tiền ngoại tệ trong nước: 40.000 VNĐ

+ Chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài: 5 USD + 5 USD phí điện

Phí thường niên + Gói thanh toán: 200.000 VNĐ

+ Gói truy vấn: 100.000 VNĐ

Phí chuyển khoản ngoài nước 0,2% + phí điện 5 USD + phí OUR
Phí thanh toán hoá đơn điện thoại Miễn phí
Phí thanh toán lương + Trong cùng hệ thống Ngân hàng: miễn phí

+ Ngoài hệ thống: trong nước thanh toán 0,05%; nước ngoài thanh toán 0,2% + phí điện 5 USD + phí OUR

back to menu ↑

Những câu hỏi thường gặp

VPBank miễn phí chuyển khoản không?

Hiện tại VPBank đang áp dụng hình thức chuyển tiền miễn phí cùng hệ thống tại cây ATM. Các bước để thực hiện giao dịch chuyển tiền cụ thể như sau:

+ Cho thẻ vào khe đọc thẻ đúng chiều.

+ Lựa chọn ngôn ngữ Tiếng Việt/ Tiếng Anh để thực hiện giao dịch.

+ Nhập đúng mã PIN (Lưu ý: cần lấy tay che lại để đảm bảo an toàn).

+ Chọn hình thức giao dịch là “Chuyển khoản”.

+ Nhập đúng số tài khoản của bên thụ hưởng.

+ Nhập chính xác số tiền cần chuyển và xác nhận chuyển.

Lưu ý, với giao dịch chuyển khoản ngoài hệ thống ATM thì sẽ có phí 7.700 VNĐ/ 1 lần giao dịch.

Biểu phí tài khoản số đẹp VPBank

Nếu muốn mở tài khoản số đẹp thì khách hàng có thể tham khảo biểu phí làm thẻ ATM VPBank dưới đây để lựa chọn.

Tên Tài khoản Loại áp dụng Mức phí tại quầy Mức phí Online
Cực phẩm Số từ 8 ký tự:

+ Tiến liên tục. Vd: xx12345678.

+ Số 5,6,7,8,9 giống nhau. Vd: xx99999999, xx88888888,…

50.000.000 VNĐ 35.000.000 VNĐ
Siêu sang Số 6-7 ký tự:

+ Số 5,6,7,8,9, giống nhau. Vd: xxx9999999, xxx6666666,…

+ Số tiến: Vd: xxx12345678.

20.000.000 VNĐ 14.000.000 VNĐ
Sinh lộc Số từ 6-7 ký tự:

+ Số 1,2,3,4 giống nhau. Vd: xx1111111, xx5555555,…

+ Các ký tự khác cặp xếp xen kẽ. Vd: xx12121212, xx555888,…

 

10.000.000 VNĐ 7.000.000 VNĐ
Sức sống 4 ký tự:

+ Số 1,2,3,4 giống nhau. Vd: xxx1111, xxx6666,…

+ Các cặp ký tự xếp xen kẽ nhau. Vd: xxx5665, xxx4466,…

2.000.000 VNĐ 700.000 VNĐ

Phí chậm thanh toán của các loại thẻ Ngân hàng VPBank như thế nào?

+ Thẻ Lady Credit, Mobifone – VPBank Titanium MasterCard, StepUp Credit: 5%, tối thiểu 199.000 VNĐ, tối đa 999.000 VNĐ.

+ Thẻ VPBank No.1 MasterCard, MC2 Credut, Mobifone – VPBank Classic MasterCard: 5%, tối thiểu 149.000 VNĐ, tối đa 999.000 VNĐ.

+ Các thẻ khác: 5% tối thiểu 249.000 VNĐ, tối đa 999.000 VNĐ.

+ Thẻ World Lady MasterCard, thẻ World MasterCard: không thu phí.

Chuyển tiền từ Ngân hàng VPBank dang Ngân hàng khác bao lâu?

Tuỳ thuộc vào loại phương tiện giao dịch mà bạn chọn để chuyển tiền. Thường nhanh nhất là vài giấy sau khi chuyển, chậm nhất là 1 ngày với các lý do như hệ thống lỗi hoặc ngày nghỉ. Nếu muốn chuyển tiền nhanh, không bị delay thì có thể tham khảo các lưu ý sau:

  • Chuyển vào sáng: Vào sáng sớm thì hệ thống Ngân hàng vừa bắt đầu làm việc, chưa có nhiều giao dịch. Do đó đây là khung giờ lý tưởng để thực việc chuyển tiền được nhanh chóng.
  • Chuyển vào chiều: khung giờ từ 13h đến 14h30. Cũng tương tự như buổi sáng, đây là khoảng thời gian hệ thống thường nhận ít giao dịch cùng lúc. Việc chuyển tiền vào thời điểm này thì lệnh sẽ được thực hiện nhanh hơn.

Thời gian làm việc của Ngân hàng VPBank như thế nào?

VPBank quy định thời gian giao dịch từ Thứ hai đến Sáng Thứ 7 hàng tuần.

Khung giờ làm việc:

  • Buổi sáng: từ 8h đến 12h.
  • Buổi chiều: từ 13h đến 17h.

Ngoài ra, nếu có bất kỳ thắc mắc, cần sự hỗ trợ nào thì bạn có thể liên hệ qua số hotline 1900 545415. Nhân viên tổng đài sẽ tiếp nhận thông tin và gửi đến bộ phận liên quan để cung cấp thông tin chính xác nhất.

VPBank có thể rút tiền được ở các Ngân hàng nào?

VPBank hiện đang liên kết với không ít Ngân hàng nên bạn hãy yên tâm về vấn đề rút tiền nhé! Một số Ngân hàng mà VPBank liên kết bạn có thể tham khảo:

+ Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB).

+ Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (SacomBank).

+ Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank).

+ Ngân hàng TMCP Nam Á (NamABank).

+ Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (TechcomBank).

+ Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank).

+ Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (EximBank).

+ Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (VietcomBank).

+ Ngân hàng TMCP Nông nghiệp và phát triển nông thôn (AgriBank).

Với các thông tin trên, bạn đã nắm được biểu phí VPBank 2023 được cập nhật mới nhất. VPBank xứng đáng trở thành Ngân hàng để bạn đồng hành trong thời gian sắp tới đấy!

ADVERTISEMENT

Tags:

ADVERTISEMENT

We will be happy to hear your thoughts

Bình luận:

Close
Ngân hàng Online
Logo
Enable registration in settings - general